Thứ Tư, 31 tháng 12, 2014

Tiếng anh chuyên ngành kinh doanh - marketing

Bạn làm trong một tổ chức tài chính lớn kinh doanh các sản phẩm dịch vụ. Vậy thì thật là cần thiết bạn phải học ngay các từ tiếng anh chuyên dụng thôi. Bài viết hôm nay sẽ giới thiệu cho các bạn cách học giao tiếp tiếng anh với những từ hay sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh nhé.

cach hoc giao tiep tieng anh
Kinh doanh – marketing


Chúng ta chắc chắn sẽ bắt gặp rất nhiều những từ dưới đây:


·         Advertising: Quảng cáo
·         Auction-type pricing: Định giá trên cơ sở đấu giá
·         Customer: Khách hàng
·         Customer-segment pricing: Định giá
·         Benefit: Lợi ích
·         Brand name: Nhãn hiệu/tên hiệu
·         Buyer: Người mua
·         Captive-product pricing: Định giá sản phẩm bắt buộc
·         Cash rebate: Phiếu giảm giá
·         Channel level: Cấp kênh
·         Economic environment: Yếu tố (môi trường) kinh tế
·         End-user: Người sử dụng cuối cùng, khách hàng cuối cùng
·         Consumer: Người tiêu dùng
·         Copyright: Bản quyền
·         Spending: Chi tiêu
·         Exports: Xuất khẩu
·         Sales: Doanh số
·         Customer: Khách hàng
·         Sales targets: Chỉ tiêu doanh thu
·         Competition: Đối thủ



·         Cost: Chi phí
·         Culture: Văn hóa
·         theo phân khúc khách hàng
·         Decider: Người quyết định (trong hành vi mua)
·         Direct marketing: Tiếp thị trực tiếp
·         Discount: Giảm giá
·         Distribution channel: Kênh phân phối
·         Break-even analysis: Phân tích hoà vốn
·         Break-even point: Điểm hoà vốn
·         Door-to-door sales: Bán hàng đến tận nhà
·         Exchange: Trao đổi
·         Exelusive distribution: Phân phối độc quyền
·         Functional discount: Giảm giá chức năng
·         Channels: Kênh(phân phối)
·         Communication channel: Kênh truyền thông
·         Trade: Giao thương
·         Announce: Thông báo
·         Demand: Nhu cầu
·         Marketing campaign: Chiến dịch quảng cáo
·         Market share: thị phần


Những cụm từ hay sử dụng trong Tài chính – Marketing:

  • Buy/ own/ buy a company
mua /sở hữu/bán một công ty
·         Set up/establish a business
thành lập/sáng lập một doanh nghiệp
  • Run/operate a franchise
    vận hành/điều khiển tập đoàn
  • Head/run a team
    chỉ đạo/vận hành một nhóm
  • Make / block a deal
    tạo /chặn một thỏa thuận
  • Expand/grow/ the business
    mở rộng/phát triển việc kinh doanh
  • Boost/increase investment
    đẩy mạnh/tăng cường sự đầu tư
·         A chieve/maintain/sustain growth
đạt được/giữ gìn/duy trì sựtăng trưởng

  • Dominate the market
    thống trị thị trường
  • Boost/lose market share
    đẩy mạnh/mất thị phần
  • Build/create a market for something
    xây dựng/tạo ra một thị trường cho một thứ gì
  • Launch an advertising/a marketing campaign
    ra mắt một chiến dịch quảng cáo/tiếp thị
  • Develop/ promote a product
    phát triển/ra mắt/quảng cáo một sản phẩm
  • Create/generate demand for your product
    tạo ra/sinh ra nhu cầu cho sản phẩm
  • Attract/ retain customers
    thu hút/ giữ khách mua hàn



Trên đây là một số từ và cụm từ chuyên ngành kinh doanh – marketing rất cần thiết, giúp các bạn dễ dàng có cách giao tiếp tiếng anh chuyên nghiệp. Với cách học những từ ngữ chuyên ngành như thế này các bạn sẽ rất tiện lợi khi giao tiếp với đồng nghiệp cùng lĩnh vực, cũng như thuyết trình đến các vấn đề liên quan.

Thật tiện lợi và vô cùng hữu dịch phải không nào. Chúng ta cùng học ngay thôi nhé!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét